4 views

Thuật Ngữ Ngữ Pháp

Posted on by

(Chú sẽ biên soạn các từ ngữ mà Wiki không có)

[Cách chủ ngữ] (Nominative case) là hình thức làm chủ từ của một danh từ hoặc một đại danh từ trong một câu. Nghĩa là danh từ hoặc đại danh từ ấy phát sinh ra hành động được diễn tả trong một câu. Thí dụ: (1) Tôi ăn cơm. “Tôi” là một nhân xưng đại danh từ phát sinh ra hành động ăn. Vậy, “tôi” là một đại danh từ được dùng với cách chủ ngữ. (2) Ngọc lái xe. “Ngọc” là một danh từ riêng phát sinh ra hành động lái. Vậy, “Ngọc” là một danh từ được dùng với cách chủ ngữ.

[Cách nhận] (Dative case) là hình thức làm túc từ gián tiếp của một danh từ hoặc đại danh từ trong một câu. Nghĩa là danh từ hoặc đại danh từ ấy nhận lãnh cách gián tiếp hành động của chủ từ. Thí dụ: (1) Ngọc trao cuốn sách cho anh ấy. Ngọc làm ra hành động trao cuốn sách nên “cuốn sách” là danh từ có hình thức túc từ trực tiếp. Cuốn sách được trao cho anh ấy nên “anh ấy” là đại danh từ có hình thức túc từ gián tiếp.

[Cách sở hữu] (Genitive case)

[Cách trực tiếp] (Accusative case)

[Cách xưng hô] (Vocative case)

[Chủ ngữ] (Subject) https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%E1%BB%A7_ng%E1%BB%AF

[Dạng bất quy tắt] (Irregular form)

[Dạng thổ ngữ Hy-lạp thành A-thên thời xưa] (Attic Greek form)

[Dạng nghi vấn] (Interrogative form)

[Dạng phủ định] (Negative form)

[Dạng viết tắt] (Contracted form)

[Danh từ] (Noun) https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_t%E1%BB%AB

[Đại danh từ] (Pronoun) https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%A1i_t%E1%BB%AB

[Động từ] (Verb) https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%99ng_t%E1%BB%AB

[Giống cái] (Feminine gender)

[Giống đực] (Masculine gender)

[Giống trung tính] (Neuter gender)

[Giới từ] (Preposition) https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BB%9Bi_t%E1%BB%AB

[Liên từ] (Conjunction) https://vi.wikipedia.org/wiki/Li%C3%AAn_t%E1%BB%AB

[Mạo từ xác định] (Definite Article)

[Ngữ pháp] (Grammar) https://vi.wikipedia.org/wiki/Ng%E1%BB%AF_ph%C3%A1p

[Phân động từ] (Verb participle)

[Số đôi] (Dual number)

[Số ít] (Single number)

[Số nhiều] (Plural number)

[Thán từ] (Interjection)

[Thể chủ động] (Active voice)

[Thể thụ động] (Passive voice)

[Thể trung động] (Middle voice)

[Thời bất định] (Aorist tense)

[Thời bất định thứ nhì] (Second aorist tense)

[Thời hiện tại] (Present tense)

[Thời quá khứ] (Past tense)

[Thời quá khứ hoàn thành] (Perfect tense)

[Thời quá khứ hoàn thành thứ nhì] (Second perfect tense)

[Thời quá khứ trong quá khứ] (Pluperfect tense)

[Thời quá khứ trong quá khứ thứ nhì] (Second pluperfect tense)

[Thời quá khứ chưa hoàn thành] (Imperfect tense)

[Thời tương lai] (Future tense)

[Thời tương lai thứ nhì] (Second future tense)

[Thức bất định] (Infinitive mood)

[Thức khẩn cầu] (Optative mood)

[Thức chỉ thị] (Indicative mood)

[Thức giả định] (Subjunctive mood)

[Thức mệnh lệnh] (Imperative mood)

[Tiểu từ] (Particle)

[Tính từ] (Adjective) https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%ADnh_t%E1%BB%AB

[Trạng từ] (Adverb) https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%A1ng_t%E1%BB%AB

[Túc từ] (Object) https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%A2n_ng%E1%BB%AF

[Vị ngữ] (Predicate) https://vi.wikipedia.org/wiki/V%E1%BB%8B_ng%E1%BB%AF